đòi hỏi

đòi hỏi

Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Yêu cầu, đưa ra yêu sách: Hành động mong muốn, yêu cầu một cái đó từ người khác, thường với thái độ kiên quyết.
    • Cần phải , cần đến: Biểu thị sự cần thiết khách quan của một điều kiện, yếu tố hoặc hành động để đạt được mục đích nào đó.
  2. Danh từ:

    • Yêu cầu, đòi hỏi: Điều người ta yêu cầu hoặc điều kiện cần thiết phải .
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Khách hàng đòi hỏi được bồi thường thiệt hại. (Người mua hàng yêu cầu được đền tổn thất.)
    • Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn tỉ mỉ. (Công việc này cần đến sự kiên trì cẩn thận.)
  • Danh từ:

    • Đòi hỏi của người lao động chính đáng. (Yêu cầu của người lao động hợp lý.)
    • Đây một đòi hỏi tất yếu của quá trình phát triển. (Đây một yêu cầu khách quan của sự phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đòi hỏi quá đáng": yêu cầu vượt quá mức hợp lý hoặc khả năng đáp ứng.

    • Anh ta thường những đòi hỏi quá đáng với cấp dưới. (Anh ta thường đưa ra những yêu cầu vượt quá mức hợp lý với nhân viên.)
  • "Đáp ứng đòi hỏi": thỏa mãn, đáp lại yêu cầu.

    • Sản phẩm mới phải đáp ứng đòi hỏi ngày càng cao của thị trường. (Sản phẩm mới phải thỏa mãn yêu cầu ngày càng cao của thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Yêu cầu (động từ/danh từ): thường mang sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự hơn "đòi hỏi".

    • Giáo viên yêu cầu học sinh giữ trật tự. (Giáo viên đề nghị học sinh giữ yên lặng.)
  • Đòi (động từ): nhấn mạnh hành động yêu cầu với tính chất quyết liệt, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.

    • đòi mua cho bằng được món đồ chơi đó. ( nhất quyết yêu cầu mua món đồ chơi đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Đề nghị: đưa ra ý kiến, nguyện vọng (thường trang trọng, lịch sự).
  • Điều kiện: nhân tố, hoàn cảnh cần thiết để sự việc xảy ra.
Các cụm từ liên quan
  • Đòi hỏi cấp thiết: yêu cầu rất cần phải được thực hiện ngay.

    • Việc cải tổ bộ máy một đòi hỏi cấp thiết. (Việc cải cách bộ máy một yêu cầu rất cần kíp.)
  • Đòi hỏi chính đáng: yêu cầu hợp tình, hợp lý.

    • Mức lương tương xứng với công sức đòi hỏi chính đáng. (Mức lương phù hợp với công sức yêu cầu hợp lý.)
Thành ngữ liên quan
  • " đòi hỏi": (thường dùng phủ định "không đòi không hỏi") chỉ sự không yêu cầu, đòi hỏi .

    • Anh ấy giúp đỡ mọi người không đòi không hỏi. (Anh ấy giúp đỡ người khác không yêu cầu điều .)
  • "Đòi như mắc nợ": đòi hỏi một cách gay gắt, liên tục như việc đòi nợ.

    • Hắn cứ đòi tiền tôi như mắc nợ. (Hắn cứ đòi tiền tôi một cách quyết liệt như đang đòi nợ.)